Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2012 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2025 Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xuân Hà - Hà Giang Số 66a, đường Phùng Hưng, Tổ 17 Trần Phú, Phường Hà Giang 2, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100500541Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Một thành viên Mừng Liên Số nhà 288A đường 20/8 tổ 1, Phường Hà Giang 1, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100496246Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Ngọc Tiệp HG Số nhà 146, tổ 6, Thị trấn Vinh Quang, Huyện Hoàng Su Phì, Tỉnh Hà Giang 5100495274Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Cơ Khí Và xây dựng Dũng Ngân Thôn Đoàn Kết, Thị trấn Đồng Văn, Huyện Đồng Văn, Tỉnh Hà Giang 5100492763Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Cơ Khí Hùng Vinh Số nhà 36, Tổ 37, Phường Hà Giang 1, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100491914Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Hưng Khang Hà Giang Số nhà 02, phố Trần Khát Trân, tổ 1, Phường Hà Giang 2, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100490639Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Một thành viên 176 Số nhà 126B, đường Lý Thường Kiệt, tổ 1, Phường Hà Giang 2, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100489697Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Một thành viên Ngọc Phượng Hà Giang Thôn Phố Cáo, Xã Đồng Yên, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100470583Tạm ngừng hoạt động
-
2019
Công ty trách nhiệm hữu hạn Tiến Quyết Hà Giang Thôn Thạch Bàn, Xã Hùng An, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100469595Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17