Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2018 Đang hoạt động
-
2016
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Việt Thành Bắc Quang Thôn Tân An, Xã Hùng An, Huyện Bắc Quang, Tỉnh Hà Giang 5100440571Đang hoạt động
-
2015
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên sản xuất Và thương mại dịch vụ Quang Vinh Tổ 8 TT Việt Lâm, Xã Vị Xuyên, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100433126Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Cơ Khí Hải Đăng Thôn Tân Hải Thành, Xã Thái Long, Thành phố Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang 5000906749Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Công Bền Tuyên Quang Thôn Làng Lạc, Xã Xuân Quang, Huyện Chiêm Hoá, Tỉnh Tuyên Quang 5000906611Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tới Nam Ánh Tuyên Quang Thôn Làng Lay, Xã Hùng Lợi, Huyện Yên Sơn, Tỉnh Tuyên Quang 5000903610Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH MTV XD Và TM Hải Yến Ngõ 300 Đường Tôn Đức Thắng, Tổ 6, Phường Hưng Thành, Thành phố Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang 5000901998Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và sản xuất thương mại Hưng Thịnh Tổ dân phố Trung Môn 11, Phường Minh Xuân, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000894003Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Hiệp Thương Tổ 11, Phường Bình Thuận, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000881678Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH MTV Thương mại Phú Thịnh Tổ dân phố 10, Thị trấn Na Hang, Huyện Na Hang, Tỉnh Tuyên Quang 5000876269Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17