Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH SX Và TMDV T&T Window Quốc lộ 27, Km42, Thôn Tân Bình, Xã Lâm Sơn, Huyện Ninh Sơn, Tỉnh Ninh Thuận 4500662136Đang hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Phát Đạt Thành Ninh Thuận Thôn Long Bình 2, Xã Phước Dinh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500656566Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Cơ Khí Và xây dựng Đồng Phát Thôn Thuận Hòa, Xã Ninh Phước, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500654946Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH TM & SX Lộc Thiên Vương Số 52/22 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Đông Hải, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500654551Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2021 Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Minh Huy Window Đường Nguyễn Tri Phương, tổ dân phố 1, Phường Đông Hải, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500638648Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Cơ Khí Và xây dựng Kim Sinh Lộc Số 132 đường Bác Ái, Khu phố 8, Phường Đô Vinh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500634040Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Xây dựng Và Cơ Khí Thanh Tịnh Hẻm 31 đường Trần Nhật Duật, Khu phố 6, Phường Phan Rang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500633671Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Phát Đạt Ninh Thuận Đường Hải Thượng Lãn Ông, Khu phố 2, Phường Đông Hải, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500629668Đang hoạt động
- 2018 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17