Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Cơ Khí XD Việt Thành NT Số 89 Đường Xuân Lạc, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202023744Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Vân Cường NH 136 đường 16/7, Phường Ninh Hiệp, Thị xã Ninh Hoà, Tỉnh Khánh Hòa 4202021352Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH ĐT Và XD Công Phát Số 155 Đường Nguyễn Thiện Thuật, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202018261Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Cơ Khí - Xây dựng Ninh Khánh Phát Quốc lộ 1A, Thôn Xuân Đông, Xã Vạn Hưng, Huyện Vạn Ninh, Tỉnh Khánh Hòa 4202016289Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần JH Manpower Khánh Hòa Tổ dân phố Hà Thanh 2, Phường Ninh Đa, Thị xã Ninh Hoà, Tỉnh Khánh Hòa 4202016137Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Quang Vinh Tech Số 01 Mỹ Giang, Xã Ninh Phước, Thị xã Ninh Hoà, Tỉnh Khánh Hòa 4202012559Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Cơ Khí Long Phát KH Thôn Phước Hạ, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202012372Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Veb Lô CN22, Khu công nghiệp Ninh Thủy, Phường Đông Ninh Hòa, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202012319Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Xây Lắp Thiên Ân Đường Nguyễn Phan Chánh, Thôn Lương Hòa, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202005833Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Gia Công sản xuất thương mại dịch vụ Cơ Khi Đức Cường 59 Phong Châu, Vĩnh Xuân, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202005618Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Xây dựng Cơ Khí Tri Tâm Tổ dân phố Thanh Châu, Phường Ninh Giang, Thị xã Ninh Hoà, Tỉnh Khánh Hòa 4202005015Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17