Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Thiên Ân Ta Thôn Ninh Tịnh, Phường Đông Ninh Hòa, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202003106Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Iow Lô CN5, Khu công nghiệp Ninh Thủy, Phường Ninh Thủy, Thị xã Ninh Hoà, Tỉnh Khánh Hòa 4202001733Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH SX TM DV Tân Thanh Phát Tổ 1 Thôn Phú Vinh, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202000024Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Công Nghệ Năng Lượng Mới Vạn Thuận 164 Tỉnh Lộ 2, Xã Diên Thọ, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201999928Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại & Sản xuất Hùng Vỹ Khánh Hòa Tổ 21, Hòn Nghê 1, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201996934Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Xây dựng Phước Trung Nha Trang Thôn Phước Trung, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201996444Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH MTV DV Thương mại xây dựng 79 Thôn Phước Trung, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201993820Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Inox Hoàng Hiếu Lô 110 Đường Nguyễn Tất Thành, Hòn Rớ, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201985259Đang hoạt động
- 2023 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Cơ Khí Sinh Phúc 113B/6 Nguyễn Biểu, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201977466Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại DV Vĩnh Tường Tổ 4 Vĩnh Thành, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201972683Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17