Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Cơ Khí thương mại Tuấn Phát Xóm 3, Thôn Mỹ Cang, Xã Tuy Phước Đông, Gia Lai, Việt Nam. 4101657906Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Cơ Khí Và xây dựng Thiên Minh Thôn Vĩnh Hy, Xã Tuy Phước, Gia Lai, Việt Nam. 4101655955Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Cơ Khí Chính Xác Tamiro CNC Lô C7-2 Cụm công nghiệp Bình Dương, Xã Bình Dương, Gia Lai, Việt Nam. 4101651781Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2025 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Gia Công Cơ Khí Ngọc Châu 686A Hùng Vương, Phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai, Việt Nam. 4101649101Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Cơ Khí Chế Tạo - Xây Lắp D&T Tổ 30, Khu vực 5, Phường Quy Nhơn, Gia Lai, Việt Nam. 4101647023Đang hoạt động
-
2024
Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Và dịch vụ Cơ Khí Trọng Tín Số 126 đường Trần Đại Nghĩa, Phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai, Việt Nam. 4101646661Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH MTV Cơ Khí Chính Xác Anh Phương Thôn Ngãi Chánh, Xã Nhơn Hậu, Thị xã An Nhơn, Tỉnh Bình Định 4101645530Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Cơ Khí Và xây dựng An Minh Đăng 132/9 Nguyễn Du , Khu vực Tiên Hòa, Phường An Nhơn Đông, Gia Lai, Việt Nam. 4101645393Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Inox Tiến Số 86 đường Trần Phú, Xã Tuy Phước, Gia Lai, Việt Nam. 4101644720Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ Nhôm Kính Phúc Thịnh Lô A5-15 Đường Nguyễn Diêu, Phường Quy Nhơn Đông, Gia Lai, Việt Nam. 4101643558Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Sắt Thép xây dựng Minh Thuận Thôn Phú Ninh Đông, Xã Bình Dương, Gia Lai, Việt Nam. 4101643420Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17