Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2019 Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Quân Quỳnh Sài Gòn 148 Lý Thái Tổ, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201814694Tạm ngừng hoạt động
-
2018
Công ty TNHH TM - SX Thái Hoàng 48 Phong Châu, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201809013Tạm ngừng hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Cơ Khí Và xây dựng Quang Nhật Tổ dân phố số 1, Xã Vạn Ninh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201792088Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Cơ Khí Minh Núi 107 Lý Nam Đế, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201784993Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Cơ Khí thương mại dịch vụ Thành Phát Tổ dân phố Phú Thạnh, Phường Đông Ninh Hòa, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201727723Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty TNHH Dịch vụ & Cơ Khí Minh Long 124/7 Hoàng Hoa Thám, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201726769Đang hoạt động
-
2016
Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Thành Tín 2095 Hùng Vương, Phường Cam Thuận, Thành phố Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa 4201680419Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Karmsund Maritime Việt Nam (Nộp Hộ Nhà Thầu) Lô E11, KCN Suối Dầu, Xã Cam Lâm, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201490390Đang hoạt động
-
2012
Công ty TNHH TMDV Cơ Khí Quỳnh Anh Đội 2, Lương Phước, Xã Suối Hiệp, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201484397Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Mỹ Hạnh Bình Định Số 48 Đường Nguyễn Mân, Phường Nhơn Bình, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định 4101660930Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ sản xuất Phúc Sinh Ô số A11, Lô số 11 - 12, Khu Tái định cư - Dân cư Hiệp Vinh 1A, Becamex, Xã Canh Vinh, Gia Lai, Việt Nam. 4101658811Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17