Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2019
Công ty cổ phần đầu tư sản xuất & Thương mại Hợp Thành Phát Lô A3-11, Khu Dân Cư Phố Chợ Điện Ngọc, Phường Điện Bàn Đông, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001176282Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Cơ Khí Và xây dựng Hùng Phương Tổ 17, Khối Phong Thiện, Phường Hội An, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001174165Đang hoạt động
- 2019 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2019 Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Thanh Tuấn Hùng Hội An 298/3 Lý Thường Kiệt, Phường Hội An Tây, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001170058Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng Phú Hưng Thịnh Tổ 27, Khối phố Hà Quảng Đông, Phường Điện Bàn Đông, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001168838Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Nhôm Kính Lê Nguyễn Đường 607, Khối phố Cổ An 5, Phường Điện Bàn Đông, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001168683Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Điện Nam Lô số 9, Khu đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc, Phường Điện Bàn Đông, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001162554Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH Cơ Khí Và xây dựng Đức Sơn Tổ 5, Thôn Lâm Môn, Xã Chiên Đàn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001161751Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Một thành viên Cơ Khí Thiện Dũng Khối phố Hà Quảng Tây, Phường Điện Bàn Đông, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001161670Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Một thành viên Cơ Khí Thiện Phát Khối phố Hà Quảng Đông, Phường Điện Bàn Đông, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001161624Đang hoạt động
- 2018 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17