Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Hà Hưng Phát Số 40, tổ 17A , KP2, Phường Tam Hiệp, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603851373Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Cơ Khí Trường Phát.LDT 61/28, Tổ 16, KP. 3A, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603851366Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Cơ Khí kỹ thuật Đức Minh Số 142/4, Khu phố 1, Phường Trấn Biên, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603851334Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Thái Nguyệt D128, khu phố 5, Phường Tam Hiệp, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603851278Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Và Kết Cấu Thép Long Khánh Số 152, đường Nguyễn Thị Minh Khai, KP2, Phường Long Khánh, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603851165Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Cơ Khí Hoàng Anh Tú 306/67/6, KP 10, Phường Long Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603851013Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Cơ Khí Chính Xác DHT Số 68, tổ 7B, khu phố Miễu, Phường Phước Tân, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603849511Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Lê Nin K2/72, khu phố Bửu Hòa 3, Phường Biên Hòa, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603848652Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH MTV Cơ Khí xây dựng Lâm Gia Hưng 08/12, tổ 21, khu phố Suối Râm, Xã Cẩm Mỹ, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603848317Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Ô Tô Quốc An 58, Quốc lộ 1A, ấp Ngũ Phúc, Phường Hố Nai, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603843735Tạm ngừng hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17