Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và Cơ Khí NTC 254/5/126 đường Lê Văn Thọ, Phường Thông Tây Hội, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319605112Đang hoạt động
-
2026
Công ty CP Cơ Khí Chính Xác TDK & VNP Số 64 đường 8, khu phố 63, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319600026Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Cơ Khí Vinh Nam Số O6 Đường Số 12, Khu phố 5, Phường Đông Hưng Thuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319599363Đang hoạt động
- — Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Giải Pháp kỹ thuật Htu 191 Bình Thới, Phường Bình Thới, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319596524Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần kỹ thuật & Sản xuất Kumitech Số 157A, Đường số 1, Ấp Tân Định, Xã Củ Chi, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319585829Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Cơ Khí - Chế Tạo Máy Hùng Cường F3/1G Ấp 22, Xã Vĩnh Lộc, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319555006Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Cơ Khí Nhôm Kính Quang Minh 1806/120 đường Huỳnh Tấn Phát, Ấp 7, Xã Nhà Bè, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319569915Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thi Công xây dựng Khang Gia Phát 45/11 Lê Đình Cẩn, Phường Tân Tạo, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319591639Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH SX TM Thịnh Đạt Số 10A Đường Ao Đôi, Phường Bình Trị Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319576694Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17