Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2019
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Cơ Khí Thanh Toàn C4-94 đường số 21, KDC Phú An, Phường Hưng Phú, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801639833Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2019 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Xây dựng Đại Cửu Long A6-10, đường Mai Chí Thọ, Phường Hưng Phú, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801635772Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Một thành viên Dinh Cảnh Glass 179 Nguyễn Viết Xuân, Tổ 4, Khu vực Thới Bình, Phường Thới An Đông, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801634070Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần Công Nghệ Cát Sạch Phan Thành Số 71 Trần Phú, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801633983Tạm ngừng hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Một thành viên Cơ Khí Nguyễn Phong 781B, Tổ 1, KV1, Phường Hưng Phú, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801631841Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Cơ Khí Song Lương Tổ 14, KV Bình Dương, Phường Long Tuyền, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801630100Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Sản xuất Cơ Khí xây dựng Hữu Phước Số 401, Ấp Tân Long B, Xã Phong Điền, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801629352Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Cơ Khí Minh Tùng Số 3, Đường số 5, KDC Long Thịnh, Phường Hưng Phú, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801628831Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Cơ Khí Minh Tú Đường Trương Văn Diễn, KV Thới Ngươn B, Phường Phước Thới, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801628341Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Inox Phương Thảo Số 67, Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801625894Đang hoạt động
- 2019 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17