Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH Tôn Thép Vĩnh Thuận Số 987, Tổ 81, Khu phố Vĩnh Phước 2, Xã Vĩnh Phong, An Giang, Việt Nam. 1702292073Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Lắp Đặt Nhôm Kính Phúc Công Tổ 6 Ấp Hòa Tiến, Xã Hòn Đất, An Giang, Việt Nam. 1702290051Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Sơn Tĩnh Điện Trường Thành Số 172 Trần Khánh Dư, Phường Rạch Giá, An Giang, Việt Nam. 1702285848Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH MTV Dũng Huỳnh Tổ 7, ấp Ba Trại, Xã Bình An, Huyện Kiên Lương, Tỉnh Kiên Giang 1702282325Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu An Nam Kiên Giang P47-10 đường số 35, khu đô thị Phú Cường, Phường Rạch Giá, An Giang, Việt Nam. 1702273793Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần vận tải Kim Khí Hà Phương Tỉnh lộ 971, tổ 2, ấp Ba Núi, Xã Kiên Lương, An Giang, Việt Nam. 1702273151Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH An Tâm Windows Đường Trần Hưng Đạo, tổ 3, khu phố 4 An Thới, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702264407Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Quang Minh Phú Quốc Tổ 1, khu phố Cửa Lấp Dương Tơ, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702264157Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH TMDV Nghiêm HKN F1-105 đường Bế Văn Đàn, Phường Rạch Giá, An Giang, Việt Nam. 1702254335Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng thương mại dịch vụ Cơ Khí Htcons Tổ 13, Ấp Gành Dầu, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702250034Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17