Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2019
Công ty TNHH Thuyên Tuyên Tổ dân phố Tâng Thượng, Phường Thạch Khôi, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801281680Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Haduco Thôn Quỳnh Huê, Xã Yết Kiêu, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801280038Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Công nghiệp Thuận Phát Hải Dương Thôn Vĩnh Linh, Xã Hà Đông, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801278663Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty cổ phần thương mại Và dịch vụ Công Nghệ Nam Á Số 29 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801275743Tạm ngừng hoạt động
- 2018 Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Sản xuất Thiết Bị Cơ Khí TĐT Lô LK5-32 khu dân cư Thanh Bình, Phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801265343Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Cơ Khí, Xây dựng Và thương mại Hùng Hưng Thôn Hoàng Kim, Xã Yết Kiêu, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801264685Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Cơ Khí Chính Xác Và TM Thái Sơn Thôn Phương Duệ, Xã Phú Thái, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801263836Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Thương mại Kết Cấu Thép Hợp Phát Đội 8, Thôn Tứ Kỳ Thượng, Xã Tân Kỳ, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801261973Đang hoạt động
- 2018 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Hồng Hải Việt Nam Số 97 đường 391, khu An Nhân Tây, Xã Tứ Kỳ, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801261620Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH MTV Liên Minh HD Số 39/44, phố Quán Thánh, Phường Thành Đông, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801261437Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17