Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2019
Công ty TNHH MTV Công Nghệ Lemstech Việt Nam Số 05 Cầu Xộp, Xã Kẻ Sặt, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801290124Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Tiến Khôi HD Số nhà 21 phố Cô Đông, Phường Thành Đông, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801289577Đang hoạt động
- 2019 Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu Thương Trường Phát Số nhà 90 Đường Tuệ Tĩnh, Xã Thanh Miện, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801288622Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần sản xuất & Xây dựng thương mại Phúc Lâm Thôn Hào Khê, Xã Hồng Châu, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801288541Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Thương mại kỹ thuật CMQ Lô 34.47, khu đô thị phía Tây, Phường Tứ Minh, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801287499Đang hoạt động
- 2019 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Một thành viên Hồng Phát KM Khu dân cư Nghĩa Vũ, Phường Phạm Sư Mạnh, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801283631Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Một thành viên Ngân Tuấn HD Lô 11.82 khu Vạn Lộc, Phường Tứ Minh, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801283208Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Sản xuất Cơ Khí Và thương mại Trường Sơn Thôn Ngọc Mai, Xã Kẻ Sặt, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801282902Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty cổ phần Cơ Khí Chính Xác Và thương mại Ata Việt Nam Đội 7, thôn Đông, Xã Lai Khê, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801282620Đang hoạt động
- 2019 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17