Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Cơ Khí Và thương mại Quỳnh Hùng Xóm 6, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Tỉnh Nam Định 0601281852Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản Phẩm Kim Loại Wangfa Thửa đất số 139, Xóm Giữa - An Duyên (thuê xưởng của Công ty Cổ phần sản xuất thương mại dịch vụ Sen Xanh), Phường Thành Nam, Ninh Bình, Việt Nam. 0601281122Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Kỹ thuật Toyo Lô B1, đường D3, KCN Hòa Xá (Thuê xưởng của Công Ty TNHH Thương Mại Vận Tải Phong Linh), Phường Mỹ Xá, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định 0601280707Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TM DV & SX Cơ Khí Hùng Phát Xóm 7, Xã Nam Tiến, Huyện Nam Trực, Tỉnh Nam Định 0601280665Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng Châu Hoàng Xóm Nam Cường, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Tỉnh Nam Định 0601280545Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại dịch vụ xây dựng Nhật Dương Thôn Cát Trung, Xã Minh Thái, Ninh Bình, Việt Nam. 0601280270Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Bảo Vệ Hải Đăng Số 4, Khu Cầu Hầu, Xóm Thượng, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Tỉnh Nam Định 0601279596Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Quốc Tế Calise Việt Nam Tổ dân phố Giữa An Duyên ( thuê xưởng công ty CP Tân Phát Trường Sơn), Phường Thành Nam, Ninh Bình, Việt Nam. 0601276933Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng Trung Thịnh Tổ dân phố Thị Kiều, Phường Trường Thi, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định 0601275866Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH MTV Kinh Doanh thương mại Và sản xuất Lâm Anh Xóm La Quyết, Xã Vũ Dương, Ninh Bình, Việt Nam. 0601275048Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17