Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH Cơ Khí Thiết Bị xây dựng Cát Ngọc Như Tổ dân phố số 5, Thị trấn Cồn, Huyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Định 0601274703Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Cơ Khí Đúc Bắc Trung Nam Tổ 12, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Tỉnh Nam Định 0601274372Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Cơ Khí Chính Thống Việt Nam Xóm 12, Xã Nghĩa Trung, Huyện Nghĩa Hưng, Tỉnh Nam Định 0601274220Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất Và Cơ Khí Đúc T&H Tổ dân phố số 12, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Tỉnh Nam Định 0601274090Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Quản Lý đầu tư Đại Việt 9 Thôn Duyên An, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Tỉnh Nam Định 0601272914Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất Cơ Khí Việt Tiến Tổ dân phố số 13, Xã Nam Trực, Ninh Bình, Việt Nam. 0601272819Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Kỹ thuật & Sản xuất Adkv Số 54 Trịnh Hoài Đức, Phường Trường Thi, Ninh Bình, Việt Nam. 0601272720Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Dịch vụ Cơ Khí Lắp Máy Tiến Lộc Xóm 4, thôn Đông Duy, Xã Ý Yên, Ninh Bình, Việt Nam. 0601271798Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Cơ Khí Chế Tạo Và thương mại An Phát Tổ 7, Xã Xuân Trường, Ninh Bình, Việt Nam. 0601271780Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Hải Đăng CKND Số 1107, đường Vũ Hữu Lợi, Phường Hồng Quang, Ninh Bình, Việt Nam. 0601268749Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17