Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2025 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Đại Phùng Số nhà 9, Cụm 6, Xã Đan Phượng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110924501Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty cổ phần Thiết Kế Và Thi Công Nhôm Kính HD Thôn Vàng, Xã Gia Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110922783Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Cơ Khí Chính Xác Intech Việt Nam Lô 6, Cụm công Nghiệp Lai Xá, Phường Tây Tựu, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110921892Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất Và Khuôn Mẫu Thuận Lợi Số nhà 40 ngách 17 ngõ 94+96 Tân Xuân, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110920578Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần phát triển sản xuất Và thương mại Hòa Bình Số 30, phố Tưởng Dân Bảo, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110920391Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Khuôn HĐ Vina Số nhà 54, ngõ 252, đường Đại Mỗ, Phường Tây Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110920225Tạm ngừng hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH HNC Louis Số 9 ngõ 22 đường Tân Xuân, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110913997Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Phát triển Cơ Khí Phú Trung Số nhà 39 ngách 90 ngõ 179 đường Vĩnh Hưng, Phường Vĩnh Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110913933Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần sản xuất Và Kinh Doanh Du Thuyền Xanh Aqua Estate Tầng 4, số 14 ngõ 12 phố Khuất Duy Tiến, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110910763Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH Cơ Khí Và thương mại Trần Hòa Thôn Đồng Trữ, Xã Phú Nghĩa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110910139Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17