Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty cổ phần phát triển Công Nghệ Xi Mạ Việt Nam Khu Trung, Thôn Dục Nội, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110954922Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nhôm Kính Bách Ngân Số 9, đường Đạc 7 Giữa, Thôn Thống Nhất, Xã Liên Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110953090Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Cơ Khí Và thương mại Việt Anh Số nhà 57, Thôn Từ Am, Xã Tam Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110951209Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Cơ, Kim Khí Thăng Long Số nhà 6 ngõ 70 đường Thôn Nội 1, Xã Hoài Đức, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110949337Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Cơ Kim Khí Quang Thắng Thôn Vĩnh Lộc 3, Xã Tây Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110949087Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Thành Tâm Phát Thôn Văn Lôi, Xã Tiến Thắng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110947562Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và kỹ thuật NPT Thôn Xa Mạc, Xã Yên Lãng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110946953Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và Tổng Hợp HT Số nhà 33 ngách 57 ngõ 89 Phan Kế Bính, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110940260Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Đặng Gia TNG Số nhà 120, ngõ 467, đường Lĩnh Nam, Tổ 6, Phường Vĩnh Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110934612Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Gia Công Cơ Khí Tân Đạt Phát Thửa đất số 210, tờ bản đồ số 04, Khu đất dịch vụ, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110933087Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17