Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ vận tải Và xây dựng Thuận Hòa Tầng 9, Khối C, Tòa nhà Hồ Gươm Plaza, Số 102 Trần Phú, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110794098Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH DVTM Cơ Khí Bách Khoa Số 120, Phố Ba La, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110791890Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH MTV Dịch vụ Thang Máy Newsun Xóm 3, thôn Yên Mỹ, Xã Hạ Bằng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110790960Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất Và Lắp Đặt Cơ Khí Trịnh Quang Minh Đội 2, Thôn Yên Vinh, Xã Quang Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110789651Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Yamaguchi Đan Phượng Lô A4, Đường Độc Lập, Cụm Công nghiệp thị trấn Phùng, Xã Đan Phượng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110789034Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Triệu Phú Gia Thôn 5 Đinh Xá, Phường Liêm Tuyền, Ninh Bình, Việt Nam. 0110786851Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH TMĐT & XD Minh Long Số 45 ngõ 105 đường Yên Hòa, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110786611Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Sắt Mỹ Thuật Toản Huế Số nhà 41 Ngõ 188/3 Đường Đại Mỗ, Phường Đại Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110782494Đang hoạt động
- 2024 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2024 Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Xây dựng dịch vụ Và thương mại Trang Bính Số 59 TDP Thượng Cát 4, Phường Thượng Cát, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội 0110743600Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17