Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Cơ Điện Tân Phong Tầng 6 Toà nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110150287Đang hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư sản xuất Và thương mại dịch vụ Trường Phát Số 254 Đường Cổng Tiền, Thôn Hưng Đạo, Xã Quảng Oai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110145914Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Cơ Khí Chính Xác Cường Anh Thửa 95A1, Tờ bản đồ số 4 Đoàn kết, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110144621Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Cơ Khí Thạch Long Số 69 đường Tân Xuân, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110142952Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Kim Khí Đức Nhật Thôn 10, Xã Hát Môn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110141765Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Và thương mại Thành Nam Phát Thôn Vĩnh Lộc 1, Xã Tây Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110140592Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất Cơ Khí Và thương mại Mạnh Thắng Số nhà 45, thôn Từ Am, Xã Tam Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110139004Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Thuận Phong Vina Số 60/455/55 Hà Huy Tập, Xã Phù Đổng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110137511Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần sản xuất Nội Thất Tim Wood Khu Trại Yên, Thôn La Tinh, Xã An Khánh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110137085Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần sản xuất Và thương mại S-Energy Số 72 Ngô Gia Tự, Phường Việt Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110132834Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17