Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Giải Pháp Intralogistic Rozitek Số nhà 11, đường Long Khánh 2, KĐT Vinhomes Thăng Long, Xã An Khánh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110113119Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần sản xuất Và thương mại Vika Tech Số 37 Mai Hắc Đế, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110113077Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và Xây Lắp Anh Minh Tầng 10 Tòa nhà Việt Á, số 9 phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110111464Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Hưng Đại Việt Thăng Long Số 69 đường Tân Xuân, Phường Đông Ngạc(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. 0110108937Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Công Nghệ Chất Lượng Và Hiệu Suất Số 5 Hẻm 4 Ngách 74 Ngõ 181 Đường Trần Phú, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110106979Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại MDQ Việt Nam Số nhà 31/267 Phố Bồ Đề, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110106898Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Gta Số 173 Đường Nguyễn Khang, Tổ 30, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110106400Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư sản xuất Và dịch vụ thương mại phát triển Bình Minh Khu Cửa Liễu, đường mương Đan Hoài, đội 5, Xã Ô Diên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110105213Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17