Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Cơ Khí Và đầu tư xây dựng Phúc Hưng Số 11 ngách 252/2 Đường Trịnh Đình Cửu, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110053572Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Tập Đoàn Quang Minh Tech Thôn Khê Ngoại 1, Xã Mê Linh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110051060Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần kỹ thuật Chế Tạo Và Gia Công Cơ Khí Đại Thăng Số nhà 16 ngõ 23 Đường Tả Thanh Oai, Xã Đại Thanh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110050839Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Cơ Khí Thép Gia Ân Số nhà 140, Thôn Rùa Hạ, Xã Tam Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110046399Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Gold Light Số 33 ngõ 66 đường Nguyễn Hoàng, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110045243Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Cơ Khí Huy Lệ Xóm 6 Khu dịch vụ Đồng Nương, thôn Vĩnh Lộc 2, Xã Tây Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110041640Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Kỹ thuật Và Công Nghệ Việt Trung Thôn Ngọ, Xã Chuyên Mỹ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110040132Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Và xuất nhập khẩu Sino - Việt Nam Tầng 15 - tòa B, tòa nhà Sông Đà, đường Phạm Hùng, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110039507Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Biển Hiệu Quảng Cáo HC Số 279/D6, ngõ 17, tổ dân phố 9, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110039070Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17