Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Và sản xuất Minh Quân Thôn Bèn, Xã Phúc Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110035284Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần sản xuất Cơ Khí Sao Việt Plus Km14 Quốc lộ 3, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110033431Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Thiết Bị Điện Tử Minh Long Số 22 liền kề 18, khu đô thị Văn Khê, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110031579Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Và sản xuất Đức Long Xóm Ao Dài 2, Thôn Tự Khoát, Xã Thanh Trì, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110029280Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Đăng Dương Thôn 8, Xã Dương Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110028720Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần thương mại Và dịch vụ kỹ thuật TMK Việt Nam Số 3 Hẻm 141/150/31 Đường Giáp Nhị, Tổ 28, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110025776Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Cơ Khí Thăng Trần Số 65, ngách 53, ngõ 198 đường Vũ Trọng Phụng, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110025663Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Kinh Doanh Và phát triển kỹ thuật Hà Nội Số 15 ngách 5/5 đường Que Hàn, Phố Quán Gánh, Xã Thường Tín, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110024973Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và đầu tư Hoàng Tiến Phát Số 59, Ngõ 353/38, Đường An Dương Vương, Phường Phú Thượng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110023828Tạm ngừng hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17