Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Cơ Khí Chính Xác TL-CNC Việt Nam Số 2, Dãy B1, Khu tập thể BTL Đặc Công, Thôn 2, Xã Nam Phù, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110020344Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất - Thương mại Tân Kiên Số 30C, đường 2, Xã Sóc Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110018546Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Cơ Khí Và xây dựng Hải Khôi Số 9, ngõ 300 đường Nguyễn Xiển, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110017133Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và xây dựng Quang Yến Số 2 Ngõ 1043 Đường Giải Phóng, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110016764Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty cổ phần sản xuất Và thương mại Linhtech Việt Nam Xóm Gai, Thôn Bảo Tháp, Xã Quang Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110014799Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần thương mại Và dịch vụ Wefly Số nhà 12 Ngách 3/15 Ngõ 15 Tả Thanh Oai, Xã Đại Thanh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110014125Đang hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH BVH - CNC Machining Technology Số 263 Tổ dân phố Đường 5, Xã Gia Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110011406Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Ngũ Kim Pro-Deli Lô 43B, KCN Quang Minh, Xã Quang Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110009943Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17