Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Kinh Doanh Và sản xuất Cơ Khí Hà Anh Thôn Rùa Hạ 2, Xã Tam Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109951589Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần sản xuất Và thương mại Alotools Số 1, Ngõ 95, Phố Nam Dư, Phường Lĩnh Nam(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. 0109950289Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty cổ phần kỹ thuật Cao VPT Số 25, hẻm 301/7/18 Khu tái định cư, Xã Gia Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109946003Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Ama Bắc Ninh Căn đơn lập 0307 đường 3.7/2 khu đô thị Gamuda, Km 4.4 Pháp, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109945747Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần thương mại Và dịch vụ kỹ thuật Ống Gió Việt Xóm 3 thôn Đông Lao, Xã An Khánh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109939990Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Thiết Bị Kim Khí Hbo Số 24/129 Nguyễn Trãi, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109937915Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ sản xuất Giang Long 121 Đường Trần Duy Hưng, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109937489Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất Chế Tạo Cơ Khí Hải An Đội 7, Thôn Đại Đồng Độ Lân, Xã Kiều Phú, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109937312Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Cơ Khí Tự Động Yamakin Việt Nam Đội 10 thôn Hậu Dưỡng, Xã Thiên Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109936238Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Và xây dựng Minh Khôi Thôn Lê Xá, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109936189Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17