Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Và Công Nghệ Đức Minh Km 14, đường 32, thôn Lai Xá, Phường Tây Tựu, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109887848Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư phát triển Công Nghệ Vintech Số 8, ngách 322/95, đường Mỹ Đình, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109887301Tạm ngừng hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Công nghiệp & Thương mại Icp Việt Nam 42 Hàng Giấy, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109887164Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Nhôm Huy Hoàng Việt Nam Số 98, phố Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109883956Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại dịch vụ Hùng Mạnh Tổ 10 Hồng Hậu, Phường Sơn Tây, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109883346Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Tân Trường Thịnh Phát Điểm Công nghiệp 1, Xã Tây Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109882737Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư phát triển thương mại Và dịch vụ Gia Nguyên Khu chế biến lâm sản dày kẻ, Cụm 3, Xã Ô Diên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109881902Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Cơ Khí Chế TạO Và Thương MạI ThàNH Đăng Lô 2 trung tâm Thôn Trân Tảo, Xã Thuận An, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109881130Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH TM & Xây dựng Nội Thất Anh Ánh CL12-02 Khu đất dịch vụ Đồng Đế, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109880828Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần sản xuất Cơ Khí Nhật Vượng Thôn Đại Độ, Xã Thiên Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109879692Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17