Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2021 Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần Inkom Tầng 10, Tòa nhà CEO, Lô HH2-1, Khu đô thị Mễ Trì Hạ, Đường Phạm Hùng, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109838865Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Đầu tư XD Việt Nhật Số 31 Ngõ 41 Thái Hà, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109836547Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Thương mại Cơ Khí Hoàng Ngân Việt Nam Số 01, Ngõ 2, Đường Uy Nỗ, Tổ 19, Xã Thư Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109829589Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần Cơ Khí công nghiệp Đăng Khoa Số 1, ngõ 117, Bãi Phượng, Phường Chương Mỹ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109828994Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty cổ phần Xử Lý Bề Mặt công nghiệp Việt Nam Số 9, đường Châu Văn Liêm, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109827863Đang hoạt động
- 2021 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Tâm Cát Tín Số 9A1 Ngõ 205/37/26 đường Xuân Đỉnh, TDP Trung 2, Phường Xuân Đỉnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109826203Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Xây dựng, Đầu tư Và sản xuất Thịnh Phát Số 79, Đặng Văn Ngữ, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109825023Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Cơ Khí Minh Quân Số 10 Ngõ 158 Phố Hạ Đình, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109823562Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Inox Chí Thành Số 7, ngõ 48 Đường Cựu Quán, Xã Hoài Đức, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109823523Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17