Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2021
Công ty TNHH Khuôn Mẫu Và Nhựa Hải Dương Tầng 12, tòa nhà Diamond Flower, số 48 đường Lê Văn Lương, K, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109759236Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Đầu tư Và Cơ Khí xây dựng Đức An Số nhà 03 ngõ 19, Đường Minh Khai - Cát Quế, Xã Dương Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109755880Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần Thiết Bị Vinataco Số 31, Ngách 3/5, tổ dân phố 10, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109752858Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ kỹ thuật Và sản xuất Châu Anh Số nhà 27, xóm Chùa, Thôn Rùa Thượng, Xã Tam Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109749414Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Sochi Hi-Tech Vina Số 22, Ngách 101, Ngõ 32 Đỗ Đức Dục, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109743885Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Sermatech Việt Nam Lô CN1-02B-4-8, Khu công nghiệp công nghệ cao I, Khu công ng, Xã Hòa Lạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109742786Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng thương mại Và dịch vụ Anh Đức Thôn Công An, Xã Trần Phú, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109740771Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Cơ Khí Tổng Hợp Kim Xuyến Thôn Trung Oai, Xã Phúc Thịnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109740718Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thiết Kế, Dịch vụ kỹ thuật Và Truyền Thông Thăng Long Thôn Ngải Khê, Xã Chuyên Mỹ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109733622Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17