Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2021
Công ty TNHH Cơ Khí Vif Laser Lô 27 liền kề 08 khu đất dịch vụ Hà Trì, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109493762Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Phát triển Công Nghệ Titan Việt Nam Số 1, Hẻm 50, Ngõ 185, Phố Hồng Đô, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109491525Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Sản xuất Cơ Khí Nhựa Và Khuân Mẫu Đại Phúc Thôn Liễu Nội, Xã Thường Tín, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109489188Đang hoạt động
-
2020
Công ty cổ phần Cơ Khí Viet Standa Số 257, Phố Vân Trì, Xã Phúc Thịnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109478443Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và dịch vụ thương mại An Dương Số nhà 73 nghách 15 ngõ Gốc Đề, tổ 9, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109475851Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng thương mại Và dịch vụ Đại An Số 52 đường An Trai, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109467762Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Thương mại Và Xây Lắp Cơ Khí L&Q Việt Nam Thôn Quyết Tiến, Xã An Khánh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109457926Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Thép Hùng Dũng Lô A12, Khu công nghiệp Bình Phú, Xã Tây Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109448897Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Sản xuất Cơ Khí Và thương mại Đông Khoa Thôn 10, Xã Hát Môn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109446963Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Windows Hoàng Gia Số 62 Phú Xá, Phường Phú Thượng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109422190Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH XNK Và sản xuất Quang Minh Số 165, Đường Đông Hội, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109422144Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Bảo Uy Gia Thôn Rùa Hạ 2, Xã Tam Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109416687Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17