Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Chi nhánh công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Happy Edu Thôn SôMaHang B, Xã Ia Hiao, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901216229-001Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Một thành viên TM-DV Hiếu Đức 268 Hùng Vương, Xã Chư Prông, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901202106Đang hoạt động
-
2024
Chi nhánh phát triển Giáo Dục - Công ty TNHH Lanna Education 2 Đường A1, TDP. Plei Hlektu, Phường Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901198139-002Đang hoạt động
-
2024
Chi nhánh phát triển Giao Dục - Công ty TNHH Lanna Education 1 Thôn Tân Lập, Phường Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901198139-001Đang hoạt động
-
2023
Chi nhánh Phú Thiện - Công ty TNHH Giáo Dục Sea Academy Education 180 Trần Hưng Đạo, Tổ dân phố 4, Xã Phú Thiện, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901192708-001Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Chi nhánh Bình Định - Công ty cổ phần đầu tư Giáo Dục Việt Mỹ Gia Lai 307 Quang Trung, Xã Tây Sơn, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901153314-001Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh Ayunpa - Công ty TNHH Huy Hưng Gia Lai 98 Hoàng văn thụ, Phường Ayun Pa, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901088312-001Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Một thành viên Giáo Dục Hồng Sơn Tây Nguyên - Chi nhánh Đak Đoa 159 Wừu, Xã Đak Đoa, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901073404-001Đang hoạt động
-
2020
Chi nhánh Phú Thiện - Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tài Năng Trẻ GTC Gia Lai Tổ Dân Phố 5, Phường Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901002361-001Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Redeemers Learning Center 05 Xuân Diệu, Thôn Định Tố, Xã Vĩnh Thạnh, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101691181Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2026 Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14