Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Phát triển Chất Lượng Giáo Dục Uyên Tường Thôn Kim Tây, Xã Tuy Phước Đông, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101683046Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Công Nghệ kỹ thuật Và Giáo Dục Sáng Tạo Việt Thôn Vinh Quang 1, Xã Tuy Phước Đông, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101682677Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Sự Kiện Du Lịch Và thương mại Dragon Group Số 763 Võ Văn Kiệt, Phường Hoài Nhơn, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101677814Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên Giáo Dục Rainbow Quy Nhơn Thôn Hanh Quang, Xã Tuy Phước, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101676176Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Ngoại Ngữ Tương Lai 237 Nguyễn Lữ, Phường An Nhơn, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101673778Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sunrise SLC Xóm 1, Thôn Phụng Sơn, Xã Tuy Phước Đông, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101673471Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Và phát triển Kỹ Năng Nhà Của Nắng 206 Phạm Văn Đồng, Phường An Nhơn Bắc, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101664607Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh 3 - Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ Giáo Dục Thủ Khoa Quy Nhơn Thôn Kim Tài, Phường An Nhơn Bắc, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101654052-003Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh 1 - Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ Giáo Dục Thủ Khoa Quy Nhơn 85/16 Hoàng Văn Thụ, Phường Quy Nhơn Nam, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101654052-002Đang hoạt động
-
2025
Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ Giáo Dục Thủ Khoa Quy Nhơn - Chi nhánh 2 Gia Đức, Xã Hoài Ân, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101654052-001Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Giáo Dục Và Đào Tạo Quang Phạm - Chi nhánh Wise Quy Nhơn 42 42 Mai Xuân Thưởng, Phường Quy Nhơn, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101637593-001Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14