Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Ứng Dụng Tâm Lý Và Giáo Dục Đặc Biệt Tâm An 77/17 Huỳnh Minh Thạnh, ấp Phước Tiến, Xã Hồ Tràm, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502580783Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Bethany Education And Training Center - Bà Rịa 90 Huỳnh Thúc Kháng, Phường Bà Rịa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502580198Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ Và Đào Tạo Nhân Lực Việt Nga Số 139/12B Phan Chu Trinh, Phường Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502579435Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Viện Tâm Lý Giáo Dục Đặc Biệt 36 Hoàng Xuân Hãn, Phường Rạch Dừa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502572214Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Bao Giáo Dục & Công Nghệ Số 109 Nguyễn Công Trứ, Ấp Long Liên, Xã Long Điền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502569282Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Giáo Dục Glocy Số 1606 Đường 30/4, Phường Phước Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502569187Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tri Thức Education Tổ 3, ấp Phú Vinh, Xã Hòa Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502554991Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đào Tạo Và phát triển Giáo Dục Emas Số 1016 Phạm Hùng, Phường Bà Rịa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502550972Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Can Thiệp Ngôn Ngữ Kỹ Năng Bình Giã Số 53, Đường Trần Hưng Đạo, Xã Ngãi Giao, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502511846Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Đào Tạo Và Tư Vấn Lip-E Số 46 Phan Kế Bính, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502507173Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Đào Tạo Phúc Trí Dũng 190 Bình Giã, khu phố 2, Phường Tân Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502495640Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Hà Nguyên Vũng Tàu 100/5 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502495263Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14