Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH Dịch vụ Và Giáo Dục Steam 54 Dương Vân Nga, Phường Rạch Dừa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502493756Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Đào Tạo An Toàn PST Vũng Tàu số 524/18/16 đường 30/4, Phường Rạch Dừa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502456578Đang hoạt động
-
2011
Công ty trách nhiệm hữu hạn Đào Tạo Kỳ Nguyên Số 83 Ngô Đức Kế, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3501964635Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần sản xuất đầu tư Viễn Đông(Nộp Hộ Thuế) Khu công nghiệp Đông Xuyên, Phường Rạch Dừa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3501541372Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2009
Công ty cổ phần sản xuất đầu tư Viễn Đông Khu công nghiệp Đông Xuyên, Phường Rạch Dừa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3501025709Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2007
Công ty cổ phần Đạt Phúc Số 1772V Võ Nguyên Giáp, Phường Phước Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500814002Đang hoạt động
-
2006
Doanh nghiệp tư nhân Tin Học Bách Việt 27A Nguyễn Văn Cừ, Phường Bà Rịa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500730779Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Usas Tầng 1, Số 95 Nguyễn Công Trứ, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 1801724581Tạm ngừng hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Hỗ Trợ phát triển Giáo Dục Hòa Nhập Khủng Long Nhỏ 313/8 Kha Vạn Cân, Khu phố 51, Phường Hiệp Bình, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319607215Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ Giáo Dục Tương Lai Việt 48/1 Đường số 3, Khu phố 22, Phường Linh Xuân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319601943Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Cinderwords Văn phòng P.702A, tầng 7, toà nhà Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319595986Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và Đào Tạo Vietcons 47A Đường D5, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319595489Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14