Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty cổ phần Học Viện Marketing Việt Nam Số nhà 4, ngõ 88 đường Chiến Thắng, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111416525Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Global Link Business Education Số 2B ngõ 68 Quan Nhân, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111412859Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Hồng Minh Academy Số 7 hẻm 639/39/16 Hoàng Hoa Thám, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111412672Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Giáo Dục Ric Số nhà 30 ngõ 23 phố Đỗ Quang, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111405844Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Giáo Dục Capital Việt Nam Lô số 16 KCN Quang Minh, Xã Quang Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111402628Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Himath Education Số 9, ngõ 322/158/34 đường Mỹ Đình, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111397720Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH BC Holding Group Tầng 5, số 19 ngách 342/101 đường Khương Đình, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111394102Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Công Nghệ Giáo Dục Anten Academy Nhà số 3, Lô 02, Ô C4/No Khu Nam Trung Yên, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111393853Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phát triển Nhân Lực Thực Học Việt Nam Căn hộ số 15 dãy 3, Tập thể Quân đội K92, Tổng kho 190, thôn Thố Bảo, Xã Phúc Thịnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111391870Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Mastermind GM Tầng 1, Khu thương mại Tòa nhà 1A Vinaconex 7, số 136 Hồ Tùng Mậu, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111391863Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Giáo Dục Và Đào Tạo Thảo Nguyên Số 82 Tỉnh lộ 16, Thôn Cả, Xã Sóc Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111391165Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Doanh Nghiệp Xã Hội Chuyển Đổi Số Việt Tầng 2, nhà 25 T1, Lô đất N05, Khu đô thị Đông Nam, Đường Trần Duy Hưng, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111389504Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14