Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Hà Nội Real Success Số 6 ngách 29/27, Phố Dịch Vọng, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111389494Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đào Tạo Thắp Lửa Hạnh Phúc Số 108A phố Bà Triệu - tổ dân phố Hà Trì 1, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111384714Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Hà Quân Linh số 26A, ngõ 90 Chính Kinh, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111384305Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Viện phát triển Nguồn Nhân Lực Toàn Cầu ĐG06-LK287, Khu đấu giá Ngõ Cổng, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111383823Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Học Viện Tư Duy Chủ Động Đông Nam Á Số 10 ngõ 20 Nguyễn Công Hoan, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111381262Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn Và Đào Tạo NDH Kiot số 1, Nơ 18, Khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp, Phường Yên Sở, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111374145Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Giáo Dục Little Minds Số 20, Đường Phan Xích, Xã Ô Diên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111369931Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Creative Penth Studio Số 29 ngõ 81 phố Láng Hạ, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111369593Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Công Nghệ Giáo Dục Trinityx Đường Cửa Đình, Thôn Hậu Dưỡng, Xã Thiên Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111364757Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Anh Ngữ MS. Hiền - English For Children Số 14, Ngách 94/45 Thượng Thanh, Phường Việt Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111362051Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kỹ Năng Học Thuật & Chiến Lược Hi-Rank Tầng 4, Tòa nhà UDIC Riverside 1, số 122 Vĩnh Tuy, Phường Vĩnh Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111359161Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Toplife Academy Số 153 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111352952Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14