Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư Giáo Dục Kỳ Lân Tầng 2 số 24 Quang Trung, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111352751Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Tập Đoàn Toàn Năng 21TT17 khu đô thị Văn Phú, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111351557Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Giáo Dục Riverside H3-TM12 Chung cư Hope Residences, đường Chu Huy Mân, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111341975Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Ứng Dụng Công Nghệ Quốc Tế Avenory Số nhà 30B, ngõ 99/64, Phố Định Công Hạ, Tổ 12, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111340266Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH Topexpert Tầng 5, Toà nhà Diamond Flower, số 1 Hoàng Đạo Thúy, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111336051Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn Chiến Lược Và Đào Tạo Mindscape Số 6 ngõ 165 Khương Thượng, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111330596Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty cổ phần Ứng Dụng Khoa Học Công Nghệ Giáo Dục Eq Life Lô B10 cụm làng nghề sản xuất tập trung, Xã Bát Tràng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111329216Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Bildungsfokus Số 3 ngõ 25 phố Triệu Việt Vương, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111328050Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty cổ phần Tập Đoàn Giáo Dục Hdi Số 4 lô TT3D khu đô thị Tây Nam Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111326896Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ Giáo Dục Trí Đạt số 03, ngõ 26/9, phố Đỗ Quang, Tổ 15, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111325839Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14