Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Kỹ Năng Edu4skill NO2B, khu Đô thị mới Sài Đồng, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111323493Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Ez Văn Số 3/75, Ngõ 6, Đường Bát Khối, Thôn 7, Xã Bát Tràng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111321295Tạm ngừng hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Cham Edu Số 62A, Ngõ 59, Phố Dương Khuê, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111291594Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dream Sun Academy Tầng 2 Số nhà 126 đường Mỹ Đình, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111289330Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Khai Phóng HVKP Số 01 Phố Trại Cổ, Xã Hòa Phú, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111286668Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Uml Education Số 06, Ngõ Xóm Giếng, Thôn Quất Tỉnh, Xã Thượng Phúc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111274479Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Giáo Dục Quốc Tế Hàn Quốc Phòng 203 Tòa nhà Giảng Võ Lake View, D10 Giảng Võ, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111254754Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục NPNG Số 8 Lô 3.3 Tổ dân phố số 8 Tu Hoàng, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111240945Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần MHNG Tầng 2 tòa nhà CT2 chung cư Yên Hòa Parkview, số 3 Vũ Phạm Hàm, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111238632Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14