Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư Và Công Nghệ Giáo Dục Ilp Green Pearl LK 02-04 378 Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111169121Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục HSH Số 196, Đường 429, Thôn Quảng Nguyên, Xã Ứng Thiên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111165180Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư phát triển Giáo Dục Minh Quang Số 2, ngõ 39 đường Tây Tựu, tổ dân phố Thượng Cát 4, Phường Thượng Cát, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111160873Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Ocha Số 19F, Ngõ 47 Đường Phú Yên, Phú Vinh, Xã An Khánh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111159846Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Ihealth Global Số 26-28, Ngõ 180 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111156404Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Công Nghệ Giáo Dục Hà Vũ Edu Lô 52 BT4 X2 Khu đô thị Bắc Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111156041Tạm ngừng hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Thanh Thanh Thủy Số nhà 43, ngõ Tân Dân 5, Xã Nam Phù, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111155182Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Đào Tạo Giáo Dục Quốc Tế CLL Tầng 1-2, Số 236 Nghi Tàm, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111154608Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Point Edu Tầng 2, tòa nhà CT 2, chung cư 183 Hoàng Văn Thái, ngõ 183 Hoàng Văn Thái, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111153900Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tiếng Anh Trẻ Em Bec Số nhà 74 ngõ 528 Bạch Đằng, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111153883Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Hệ Thống Giáo Dục Smart Số 47, Ngách 44, Ngõ 460 Đường Khương Đình, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111153643Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Và Trải Nghiệm Việt Nam Số nhà 17, ngách 26, ngõ 293, thôn 2 Phụng Thượng, Xã Phúc Thọ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111153594Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14