Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Theyoung Việt Nam Số nhà 271, Phố Vọng, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111152689Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Và Đào Tạo Thể Chất Befit 279C Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111151766Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Lumera Tầng 18, Tòa nhà CEO, Lô HH2-1, KĐT Mễ Trì Hạ, đường Phạm Hùng, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111149816Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên Sức Khỏe Trí Tuệ Việt 4-NV6, Dự án khu chức năng hỗn hợp, số 1 ngõ 319 phố Vĩnh Hưng, Phường Vĩnh Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111144871Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đào Tạo Kế Toán Hà Nội Group Tầng 1, TT5.2B - 30, Khu nhà ở thấp tầng, Khu đô thị mới Đại Kim, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111144776Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Lumii English Số 8, ngõ 116, đường H28, thôn 2A, Xã Tây Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111142112Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Công Nghệ Và Giáo Dục Learntek Tầng 4, tòa nhà Sannam, số 78 phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111138846Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư Và thương mại Robostem Số 166 phố Nguyễn Viết Xuân, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111138395Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Toán Ngọc Huyền LB Căn LK7-SH07 Lô TT101B-8, Khu đất phía Đông Nam dự án KĐT mới Nam An Khánh và phần mở rộng khu B (Vinhomes Thăng Long), Xã An Khánh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111137419Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Cô Lê Mai Số 559 Phố Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111135683Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Chất Lượng Cao Mặt Trời Mới Tầng 3, Số 171 Lò Đúc, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111134312Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14