Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2012 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2012
Công Ty Cổ Phần Giáo Dục Và Phát Triển Tài Năng Gia Sư Việt Nam Số 42 ngõ 207 đường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Đỉnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105771176Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công ty TNHH Thương mại Và Truyền Thông Ihb Việt Nam Căn nhà 01-D, Khu nhà ở thấp tầng tại ô đất A10 khu đô thị N, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105567371Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần Tư Vấn Và phát triển Nguồn Nhân Lực Viva Việt Nam Số nhà 1A - H7, ngõ 12 Láng Hạ, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105362737Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần GMP Việt Nam 16/15 đường Thanh Bình, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105091741Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần phát triển Giáo Dục Nam Hà Nội Ô B8 - NT Khu đô thị Đồng Tầu, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104884970Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần Tư Vấn Và Công Nghệ Á Châu Số 12, ngách 221/24 Tôn Đức Thắng, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104742422Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty cổ phần phát triển Giàu Toàn Diện Số 13, đường Tây Sơn, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104483506Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Tư Vấn Và phát triển Ilse Số 1, ngõ 24, phố Kim Đồng, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104402458Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần đầu tư Và Đào Tạo Đa Quốc Gia Số 38, phố Thái Thịnh, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104319859Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Truyền Thông Văn Hoá Và Giáo Dục Bạch Dương Phòng 203 - K7, Khu tập thể Bách Khoa, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104244000Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần thương mại Và phát triển Quốc Tế TNT Số nhà 62, Ngõ 331 đường Bát Khối, Phường Long Biên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104172677Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14