Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2009
Công ty TNHH Wider World Việt Nam D01-L32, phân khu A, Khu đô thị mới Dương Nội, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104075698Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Giáo Dục Đào Tạo Oceanus Số 16 -A12 Tập thể đại học ngoại ngữ, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104051658Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2009
Công ty cổ phần phát triển Giáo Dục Khoa Học Và Công Nghệ Quốc Tế Desti Số 8 ngách 203/8 ngõ Thanh Lương 2, phố Kim Ngưu, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103810817Tạm ngừng hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần HHK Phòng 804 CT3A Khu đô thị mới Mỹ Đình 2, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103747107Tạm ngừng hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Educap Số 80, ngõ 58A, Hoàng Đạo Thành, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103580994Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2008
Công ty TNHH GMG Việt Nam Số 11, Ngõ 196, Đường Phú Diễn, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103002104Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần Đào Tạo, Triển Khai dịch vụ Công Nghệ Thông Tin Và Viễn Thông Bách Khoa Hà Nội Tầng 5, nhà A17, số 17 Tạ Quang Bửu, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102827399Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Đầu tư Giáo Dục Green Star Số nhà 2 ngõ 2, Thôn Đông Thủy, Xã Sóc Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102798878Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Giáo Dục Việt Nam Khu 3, Xã Nội Bài, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102728101Đang hoạt động
- 2008 Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Đào Tạo Tư Vấn Đấu Thầu Và phát triển Doanh Nghiệp Việt Nam Số 121, đường Nguyễn Phong Sắc, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102399947Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Công ty TNHH Việt Nam Lan Nhà 38 ngõ 41/27 Phố Vọng, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102378619Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14