Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2007
Công ty cổ phần CFTD Sáng Tạo LK 16, Lô NO-01, ngõ 112, phố Hoàng Như Tiếp, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102377693Đang hoạt động
-
2007
Công Ty Cổ Phần Hữu Nghị Sông Đà Số 5, ngõ 148, phố Phạm Tuấn Tài, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102345934Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2007
Công ty TNHH Giáo Dục NCB Việt Nam Số 39 đường Nguyễn An Ninh, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102126643Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Minh Nguyệt Xóm 2 Bắc, Xã Thiên Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102121892Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Giáo Dục Và thương mại Quốc Tế Số 46 Hàng Chuối, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102058094Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Giáo Dục Và Dịch Thuật Tầm Nhìn Việt Nhà số 5, dãy D2, khu đô thị Nam Thăng Long, Phường Phú Thượng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101984751Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần U Ni Com Số 108 đường Đê La Thành, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101930611Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần Đào Tạo Du Lịch Và thương mại Hà Nội Số nhà 63 tổ 19, phố Mai Dịch, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101737914Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2005
Công ty cổ phần Quản Lý Giáo Dục Và đầu tư Emg Số 91 đường Nguyễn Khang, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101625304Đang hoạt động
-
2004
Công ty TNHH Thương mại Hảo Phát Kop Số 956 Đê La Thành, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101573776Đang hoạt động
-
2002
Công ty TNHH Tư Vấn Hiệu Quả Số 29, ngách 39, ngõ 54 Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101303730Đang hoạt động
-
2002
Công ty cổ phần Language Link Việt Nam tầng 2, tòa 34T đường Hoàng Đạo Thúy, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101253423Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14