Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2001
Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư, Hỗ Trợ Kinh Doanh Số 36 ngõ 218 Tây Sơn, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101094646Đang hoạt động
-
2000
Công ty TNHH Đầu tư phát triển Nhà Tân Đô Số 66-68, ngõ 234 Đường Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100986795Đang hoạt động
-
1999
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Văn Lang Số 19 ngõ 79 Lý Nam Đế, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100897104Đang hoạt động
-
1998
Công ty TNHH Đông Đô Số 63 đường 11 tập thể F 361 An Dương, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100254199Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần Tư Vấn Thiết Kế - Kiểm Định Và Địa kỹ thuật Số 278 Tôn Đức Thắng, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100108952Đang hoạt động
-
2013
Uông Thị Lê Na (TÂM BÌNH AN) QL 14, KP Thanh Bình, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 8325730067Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Một thành viên Ngoại Ngữ Phương Lan Tổ 3, khu phố Bình Tây, Phường Bình Long, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801350957Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Ngoại Ngữ Và Văn Hoá Toàn Cầu Thôn Khắc Khoan, Xã Phú Nghĩa, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801338798Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH MTV Giáo Dục Tri Thức Việt 68 Tổ 4, Thôn Tân Hiệp 2, Xã Phú Riềng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801338607Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty cổ phần Giáo Dục Lexigo Tổ 5, khu phố Thanh Trung, Phường An Lộc, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801338565Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư Giáo Dục Golden Future Đường DT759, tổ 1, thôn 4, Xã Đa Kia, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801333020Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Giáo Dục Future Số 463, quốc lộ 14, khu phố Xuân Bình, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801323167Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14