Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Và dịch vụ Anh Minh Đường Độc lập, Tổ 3, Khu phố 5, Phường Phước Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801322854Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Can Thiệp Sớm An Nhiên 40 Đinh Tiên Hoàng, khu phố Long Thủy 3, Phường Phước Long, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801321836Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đào Tạo Và Tư Vấn Ehs Việt Nam tổ 9E, ấp 4, Phường Tân Triều, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3703358154Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Laya Việt Nam Số 45, đường D9, KDC đường Võ Thị Sáu, Phường Trấn Biên, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam 3604110441Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đào Tạo Ngôn Ngữ Hàn Ngữ Pali Số 1034/2/12, khu phố 1, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604106149Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Giáo Dục Và Đào Tạo 2a 653 đường Nguyễn Ái Quốc, khu phố 4, Phường Long Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604096959Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Giáo Dục Hôm Nay CN1-LK1, đường N1, khu phố Vinh Thạnh, Phường Trấn Biên, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604086051Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phát triển Tài Năng Ngôn Ngữ 54/1 Lê Hồng Phong, Khu phố 5, Phường Trảng Bom, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604085019Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Trung tâm Đào Tạo Y Tế Lao Động Và Môi Trường Việt Nam 204/3/1, tổ 47, khu phố 11, Phường Tân Triều, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604083815Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Ngoại Ngữ Sunrise Long Thành Số 38, đường Võ Thị Sáu, ấp Phước Hải, Phường Long Thành, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604075726Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Anh Ngữ Việt Úc Định Quán 133A Nguyễn Ái Quốc, Ấp Hiệp Tâm 2, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604075356Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14