Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Lịch Thoán 258 Ngô Chân Lưu, TDP Tiền Phong, Phường Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803191524Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Giáo Dục Lan Duy Số nhà 31, Tổ dân phố 5 Phú Sơn, Phường Quang Trung, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803191115Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Truyền Thông Và phát triển Giáo Dục Global Future Nhà ông Trần Văn Dũng, thôn Phương Giai, Xã Tây Đô, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803190175Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Kizuna Việt Nam số nhà 61, Đường 2, thôn 5, Xã An Nông, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803187461Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Giáo Dục Và Công Nghệ Happy Edu Số nhà 6, đường Đông Tây 11, tiểu khu Lê Xá 1, Xã Nông Cống, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803185859Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Linh Linh Learning Số nhà 19, Đường 03, Thôn Hải Phúc 2, Xã Hoằng Châu, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803185217Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Hỗ Trợ Giáo Dục Và Can Thiệp Sớm Quảng Xương Số 07, Ngõ 486, Đường Tố Hữu, Xã Lưu Vệ, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803181406Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Ngoại Ngữ Ispeak Academy Lô 83, Bùi Khắc Nhất, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803181371Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Linh Chi Lô 48-49, MB 2125, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803178675Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Giáo Dục Vicko Số 32 Đường Lê Thế Long, Phố Cao Sơn, Phường Đông Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803173356Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Giáo Dục Abc Smart Số nhà 28/A10 khu CN Hoằng Long, Phường Nguyệt Viên, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803069965Đang hoạt động
- 2023 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14