Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục An Phát TDP Thanh Cao, Phường Ngọc Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803064188Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần Tập Đoàn Success Số 16 Phú Châu, Eurowindow, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803062279Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Phát triển thương mại - Công Nghệ Số - Dịch vụ Hùng Hoa Khu 3, Xã Vân Du, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803035282Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Kỹ thuật Fusion Zone Việt Nam Số nhà 36, Quốc lộ 1A, thôn Quỳ Chữ, Xã Hoằng Giang, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801282039Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH MTV DV Thanh Xuân SN 189A đường Trần Hưng Đạo, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801158659Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần đầu tư Giáo Dục & Kỹ Năng Quốc Tế Skillway Thửa đất số 259 tờ bản đồ số 49 Quốc lộ 12b, tổ dân phố 1 Lam Sơn, Phường Yên Thắng, Ninh Bình, Việt Nam. 2701009413Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần đầu tư Giáo Dục Hoa Lư Số 42, đường Nguyễn Hữu An, tổ dân phố Cổ Loan Thượng, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2701006356Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Quốc Tế Army Ninh Bình Số 06 Đường Lê Hồng Phong, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2701005289Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dương Phú Thiên Nhà ông Ngô Quang Sơn, Xóm 04 Đông Sơn, Xã Yên Mạc, Ninh Bình, Việt Nam. 2701003764Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Giáo Dục Chất Lượng Cao Hoa Trạng Nguyên. Edu Nhà ông Đoàn Sông Hồng, Thôn Tiến Yết, Xã Gia Viễn, Ninh Bình, Việt Nam. 2701003154Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Và phát triển Tâm Đức Thôn 17 (nhà ông Nguyễn Văn Công), Xã Khánh Trung, Ninh Bình, Việt Nam. 2700993117Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Dung Nguyễn Số nhà 02, ngõ 708 đường Quang Trung, Phường Tam Điệp, Ninh Bình, Việt Nam. 2700992995Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14