Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Xaydungpro Số 105, Đường Nguyễn An Ninh, Phường Cam Ly - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801533305Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Trung tâm Anh Ngữ Blue Sky 19/10 Xuân Diệu, Thôn Thạnh Hòa, Thị trấn Thạnh Mỹ, Huyện Đơn Dương, Tỉnh Lâm Đồng 5801533104Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sống Chánh Niệm Lâm Đồng Dốc 800, đường 30/4, thôn Tân Thành, Xã Tân Văn, Huyện Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng 5801533087Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Trung tâm Ngoại Ngữ Super English Số 238/22, Hà Giang, Tổ 11, Phường Lộc Sơn, Thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng 5801532816Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Học Viện Đào Tạo Thẩm Mỹ Quốc Tế NTT Academy Lô A28 Golden Hill, Nguyễn Trung Trực, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801532767Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Trường Bảo Ngọc Số 249 Hùng Vương, TDP 8, Thị trấn Ma Đa Guôi, Huyện Đạ Huoai, Tỉnh Lâm Đồng 5801532372Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Mue Số 49B Nguyễn Siêu, Phường Lang Biang - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801532238Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Giáo Dục Bảo Lâm Tổ 8, Thị trấn Lộc Thắng, Huyện Bảo Lâm, Tỉnh Lâm Đồng 5801532118Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Đào Tạo Và phát triển Kỹ Năng B-Smart Lâm Đồng 23/15 Phú Thạnh, Xã Hiệp Thạnh, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801531932Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đào Tạo Ngoại Ngữ MM 20 Tố Hữu, Phường Lộc Sơn, Thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng 5801531442Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Và Đào Tạo Tâm Anh 34A, Tổ 15, Thôn Phi Nôm, Xã Hiệp Thạnh, Huyện Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng 5801531354Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14