Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2018
Công ty TNHH Một thành viên Yumico 75 An Dương Vương, Phường Nghĩa Lộ, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300829846Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH Một thành viên Nhất Ánh 849 Võ Nguyên Giáp, Phường Trương Quang Trọng, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300828793Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Một thành viên Mai Gia Viên 169-171 Đường Nguyễn Đình Chiểu, Phường Nghĩa Lộ(Hết hiệu lực), Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300827630Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH Một thành viên Anh Ngữ Hạnh Uyên Thôn Châu Thuận Nông, Xã Đông Sơn, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300826891Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Một thành viên Giáo Dục NTK Đội 9, thôn Tây, Xã Sơn Tịnh, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300826556Đang hoạt động
- 2018 Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Một thành viên Khơi Dậy Tiềm Năng Kiến Minh Khu dân cư Đông Nam, Xã Bình Sơn, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300825369Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Ce Việt Nam 39 Trà Bồng Khởi Nghĩa, Phường Cẩm Thành, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300825182Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Nhân Lực Trường Sơn 376 Hai Bà Trưng, Phường Nghĩa Lộ, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300825143Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Một thành viên phát triển Giáo Dục MH Education Khu 11, thôn 3, Xã Long Phụng, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300823474Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Một thành viên Trí Vạn Hạnh 18-20 Trần Quang Diệu, Thị trấn Đức Phổ, Thị xã Đức Phổ, Tỉnh Quảng Ngãi 4300806768Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đào Tạo Việt Anh LK22-12 Đường số 8, Khu đô thị Mỹ Gia gói 2, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202026696Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14