Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sơ Cứu Cộng Đồng Nha Trang 38A Mạc Đĩnh Chi, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202023085Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Ngoại Ngữ Quốc Tế Pse Tổ Dân Phố 4, Phường Ninh Hiệp, Thị xã Ninh Hoà, Tỉnh Khánh Hòa 4202020493Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Giáo Dục Camel English 5A Bà Triệu, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202019635Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần đầu tư Giáo Dục Việt Mỹ Ninh Hòa 76 Nguyễn Trường Tộ, Phường Ninh Hiệp, Thị xã Ninh Hoà, Tỉnh Khánh Hòa 4202019427Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Giáo Dục Mỹ Anh Thôn Vĩnh Phú, Xã Cam Lâm, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202017162Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tri Thức Anh Dũng 52/27 Tổ 12 đường 2/4, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202016169Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Giáo Dục Và dịch vụ Trí Nhân Số 52 TT2 LK1, khu nhà ở gia đình quân đội K98-NT, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202015983Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Kỹ Năng Và Ngôn Ngữ Ông Mặt Trời Khu phố Phú Lộc Đông 3, Xã Diên Khánh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202015976Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Can Thiệp Sớm Thiên Phúc 57B Nguyễn Thị Định, Khu Tập Thể Không Quân, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202015937Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Giáo Dục T&K 34 Võ Trứ, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202015817Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14