Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Ace English Số 33 Bùi Phùng, VCN Phước Hải, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202014524Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tri Thức Tú Nhi Lô 23 đường 4C, Khu đô thị Lê Hồng Phong II, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202014281Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Học Cùng Bạn Số 75, Hương lộ 39, Thôn Trung, Xã Diên Lâm, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202014274Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Tiếng Anh Thầy Luân Đường Nguyễn Công Trứ, Thôn Quảng Phúc, Phường Bắc Cam Ranh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202013739Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Giáo Dục Và Đào Tạo Toán Tư Duy Vạn Ninh Số 157 Hùng Vương, Thị trấn Vạn Giã, Huyện Vạn Ninh, Tỉnh Khánh Hòa 4202012894Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Giáo Dục Ai Perfect 40/13 Trần Đại Nghĩa, TDP Bãi Giếng Trung, Thị trấn Cam Đức, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa 4202012647Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Hỗ Trợ Hòa Nhập Cầu Vồng 141 Lý Thái Tổ, Thị trấn Diên Khánh, Huyện Diên Khánh, Tỉnh Khánh Hòa 4202009926Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Let'S Talk 33 đường B2 KĐT Vĩnh Điềm Trung, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202009637Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Tâm Thức Trẻ Số 19 Đường Bờ Đắp, Thôn Phú Nông Nam, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202007693Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH TM - DV Giáo Dục Khang Long số 10 Trịnh Hoài Đức, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202006724Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Action Neuros Learning International Việt Nam 85 Ngô Đức Kế, Phường Tân Lập, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa 4202001860Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14